Videofromage

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng từ fromage trong tiếng Pháp qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ đơn thuần chỉ món pho mát nổi tiếng của Pháp mà còn mang nhiều lớp nghĩa thú vị khác trong đời sống hàng ngày. Bài học sẽ hướng dẫn bạn cách dùng fromage để chỉ những công việc béo bở, các thành ngữ liên quan đến ẩm thực cách phân biệt với các món ăn như thịt nấu đông hay đậu phụ. Mời bạn cùng theo dõi để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fromage"

fromage
Un enfant mange un morceau de fromage à table.