Videohardware

/'hɑ:dweə/

Từ hardware không chỉ giới hạn trong thế giới công nghệ như chúng ta thường nghĩ. nghĩa phổ biến nhất liên quan đến các thành phần vật của máy tính như bo mạch chủ hay màn hình, từ này còn mang những sắc thái thú vị khác trong đời sống hàng ngày các lĩnh vực chuyên biệt. Bạn biết tại sao một cửa hàng bán đinh ốc vít lại được gọi là hardware store, hay trong quân sự, từ này ám chỉ những loại khí tài hạng nặng nào? Hiểu cách phân biệt giữa hardware, software firmware sẽ giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn. Hãy cùng khám phá các ngữ cảnh sử dụng đa dạng những cụm từ đi kèm quan trọng trong bài học này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "hardware"

Từ có nhắc đến "hardware"

hardware
A technician installs new hardware inside a desktop computer.