package

/'pækidʤ/
danh từ
  1. gói đồ; kiện hàng; hộp để đóng hàng
  2. sự đóng gói hàng
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình quảng cáo hoàn chỉnh (trên đài truyền thanh, đài truyền hình)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) món
    • that girl is a pretty package
      kia một món xinh
ngoại động từ
  1. đóng gói, đóng kiện, xếp vào bao bì
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trình bày sản xuất bao bì cho (một thứ hàng)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kết hợp (gộp) (các bộ phận) thành một đơn vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "package"

package
A delivery person places a small package on a doorstep.