Videoimproved

Học cách sử dụng tính từ improved để mô tả những sự vật, sự việc đã được nâng cao về chất lượng hoặc giá trị. Từ này không chỉ dùng trong học tập hay công việc còn có nghĩa chuyên biệt trong nông nghiệp bất động sản. Video sẽ hướng dẫn bạn các nghĩa chính của improved, từ việc cải thiện điểm số đến việc phát quang đất đai canh tác. Bạn cũng sẽ được làm quen với các cụm từ đi kèm phổ biến cách phân biệt với các từ liên quan. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "improved"

Từ có nhắc đến "improved"

improved
The farmer surveyed his improved land with satisfaction.