Videoincorporated

/in'kɔ:pəreitid/

Tìm hiểu chi tiết về tính từ incorporated trong tiếng Anh để sử dụng chính xác trong cả văn phong đời sống kinh doanh. Từ này không chỉ mang nghĩa sự hợp nhất, sáp nhập các thành phần vào một tổng thể còn đóng vai trò quan trọng trong việc xác định tư cách pháp nhân của một doanh nghiệp. Bài học sẽ hướng dẫn bạn cách dùng cấu trúc to be incorporated into, phân biệt với các từ liên quan như corporate hay incorporation, nhận diện từ viết tắt Inc. quen thuộc. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách dùng từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "incorporated"

Từ có nhắc đến "incorporated"

incorporated
The architect incorporated a large skylight into the design of the library.