incorporate

/in'kɔ:pərit/
Học thuật
Thân thiện
incorporate

The chef will incorporate fresh herbs into the sauce.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ: Hành động đưa một thứ đó vào trong một thứ khác để tạo thành một tổng thể thống nhất.
    • Hợp thành tổ chức, thành lập công ty: Hành động chính thức thành lập một công ty hoặc tổ chức với tư cách pháp nhân.
    • Bao gồm, chứa đựng: Hành động bao gồm hoặc tích hợp một yếu tố như một phần của tổng thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The new design will incorporate the latest technology. (Thiết kế mới sẽ kết hợp công nghệ mới nhất.)
    • They decided to incorporate the business to limit their liability. (Họ quyết định thành lập công ty để hạn chế trách nhiệm pháp .)
    • Her proposal incorporates many useful suggestions from the team. (Đề xuất của ấy bao gồm nhiều gợi ý hữu ích từ nhóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be incorporated": được hợp nhất, được sáp nhập (thường dùngdạng bị động).
    • The feedback from customers was incorporated into the final product. (Phản hồi từ khách hàng đã được đưa vào sản phẩm cuối cùng.)
  • "to incorporate something into something": kết hợp cái vào cái .
    • We need to incorporate these safety features into the design. (Chúng ta cần kết hợp các tính năng an toàn này vào thiết kế.)
Biến thể từ gần giống
  • Incorporation (danh từ): sự hợp nhất, sự thành lập công ty.
    • The incorporation of the company was completed last week. (Việc thành lập công ty đã hoàn tất vào tuần trước.)
  • Incorporated (tính từ/viết tắt: Inc.): được hợp nhất thành công ty (thường thấy trong tên các công ty).
    • Apple Inc. is a famous technology company. (Apple Inc. một công ty công nghệ nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Integrate: tích hợp, hòa nhập.
  • Include: bao gồm.
  • Merge: sáp nhập, hợp nhất.
  • Unite: đoàn kết, hợp nhất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt với giới từ "into" hoặc "with").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "incorporate").

incorporate

The chef will incorporate fresh herbs into the sauce.

tính từ
  1. kết hợp chặt chẽ
  2. hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể
ngoại động từ
  1. sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ
  2. hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể
  3. kết nạp vào tổ chức, kết nạp vào đoàn thể
nội động từ
  1. sáp nhập, hợp nhất

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "incorporate"