Videoinflate

/in'fleit/

Tìm hiểu chi tiết về động từ inflate trong tiếng Anh qua bài học ngắn gọn súc tích này. Chúng tôi sẽ giải thích các nghĩa từ cơ bản như bơm phồng bóng bay đến các nghĩa bóng phức tạp hơn như thổi phồng lợi nhuận hay gây lạm phát trong kinh tế. Bài học cung cấp các dụ thực tế, cụm từ thông dụng cách phân biệt inflate với từ trái nghĩa của . Hãy cùng xem video để nắm vững cách sử dụng từ vựng quan trọng này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "inflate"

Từ có nhắc đến "inflate"

inflate
The child uses a pump to inflate a large red balloon.