balloon

/bə'lu:n/
danh từ
  1. khí cầu, quả bóng
    • captive (barrage) balloon
      khí cầu dây buộc xuống đất
    • observation balloon
      khí cầu quan trắc
    • pilot balloon
      khí cầu xem chiều gió
    • meteorological balloon
      bóng khí tượng
  2. (hoá học) bình cầu
  3. (kiến trúc) quả cầu (trên đầu cột) ô ghi lời (ở một bức tranh khôi hài)
nội động từ
  1. lên bằng khí cầu
  2. phồng ra, phình ra, căng lên (như quả bóng)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng giá, lên giá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "balloon"

balloon
A child holds a red balloon at the park.