amplify

/'æmplifai/
động từ
  1. mở rộng
  2. phóng đại, thổi phồng
    • to amplify a story
      thổi phồng câu chuyện
  3. bàn rộng, tán rộng
  4. rađiô khuếch đại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "amplify"

amplify
The DJ uses a mixer to amplify the music at the party.