Videolăng
Từ lăng trong tiếng Việt mang nhiều tầng nghĩa thú vị, từ việc chỉ những công trình kiến trúc trang nghiêm dành cho vĩ nhân đến tên gọi của một loài cá đặc sản. Bên cạnh đó, lăng còn đóng vai trò là một động từ mạnh mẽ mô tả hành động vung hoặc ném vật thể theo phương ngang. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt rõ các cách dùng danh từ và động từ của lăng, đồng thời mở rộng vốn từ với các tính từ phổ biến như lăng xăng hay lăng nhăng. Hãy cùng theo dõi video để nắm vững cách sử dụng từ vựng này trong đời sống.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "lăng"
Từ có nhắc đến "lăng"
Proverbs and Idioms
- Lăng xăng như thằng mới đến, trộn trện như đứa ở đầy mùa
- Chồng cô với lại chồng dì, tiếng kêu bằng dượng, tình thì lăng lênh
- Văn dốt vũ khiếp như Tử Lăng
- Nhẹ bằng lông đấm chẳng đi, nặng bằng chì xa lăng lắc
- Thị phú khinh bần, thị cường lăng nhược
- Muốn ăn cơm trắng canh cần thì về Đồng Lăng đan giần với anh