Videolăng

Từ lăng trong tiếng Việt mang nhiều tầng nghĩa thú vị, từ việc chỉ những công trình kiến trúc trang nghiêm dành chonhân đến tên gọi của một loài đặc sản. Bên cạnh đó, lăng còn đóng vai trò một động từ mạnh mẽ mô tả hành động vung hoặc ném vật thể theo phương ngang. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt các cách dùng danh từ động từ của lăng, đồng thời mở rộng vốn từ với các tính từ phổ biến như lăng xăng hay lăng nhăng. Hãy cùng theo dõi video để nắm vững cách sử dụng từ vựng này trong đời sống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lăng
Một lăng cổ kính nằm trên ngọn đồi phủ đầy cây xanh.