lăng

Học thuật
Thân thiện
lăng

Một lăng cổ kính nằm trên ngọn đồi phủ đầy cây xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Công trình kiến trúc xây dựng làm nơi chôn cất, thờ phụng hoặc lưu giữ thi hài của các bậcnhân, đặc biệt vua chúa: "lăng" thường chỉ những kiến trúc quy mô, trang nghiêm.
    • Tên một loài nước ngọt, thân trơn, không vảy: " lăng" một loại thực phẩm phổ biến.
  2. Động từ:

    • Vung, ném mạnh cánh tay để làm vật đó bay đi xa theo phương ngang: hành động dùng lực từ cánh tay để phóng vật thể.
    • Đá hoặc đưa chân/tay một cách mạnh mẽ, duỗi thẳng theo phương ngang: một động tác vung chân hoặc tay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh một công trình văn hóa lịch sử quan trọng.
    • Món chả lăng đặc sản của vùng sông nước.
  • Động từ:
    • Người lính can đảm lăng quả lựu đạn về phía địch.
    • lăng một đá mạnh vào đối thủ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lăng xăng": (tính từ) chỉ hành động hấp tấp, chạy nhăng nhít, thiếu trầm tĩnh.
    • Đừng lăng xăng lên, mọi việc cứ từ từ.
  • "lăng nhăng": (tính từ) chỉ tính chất không đứng đắn, thiếu nghiêm túc, thường trong chuyện tình cảm.
    • Anh ta bị mọi người chê trách thái độ lăng nhăng.
Biến thể từ liên quan
  • Lăng miếu (danh từ): chỉ chung các công trình đền miếu, lăng tẩm thờ cúng.
  • Lăng mộ (danh từ): chỉ nơi chôn cất, phần mộ kiến trúc.
  • Lăng tẩm (danh từ): từ trang trọng, chỉ khu vực lăng các công trình phụ cận.
  • lăng (danh từ): tên riêng của loài .
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa công trình): lăng tẩm, mộ, mộ phần (tuy nhiên "lăng" thường quy mô trang trọng hơn).
  • Động từ (nghĩa ném): ném, quăng, liệng.
  • Động từ (nghĩa đá): đá, vung.
Các cụm từ liên quan
  • Lăng ra: (động từ) ném mạnh ra xa.
    • Hắn tức giận, lăng chiếc điện thoại ra cửa sổ.
  • Lăng qua: (động từ) ném hoặc vung qua một bên.
    • Cậu lăng hòn đá qua bờ rào.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ, tục ngữ phổ biến nào sử dụng từ "lăng" một cách độc lập với nghĩa gốc. Các cụm từ thường gặp "lăng xăng", "lăng nhăng" như đã nêuphần sử dụng nâng cao.)

lăng

Một lăng cổ kính nằm trên ngọn đồi phủ đầy cây xanh.

  1. 1 dt. Công trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài cácnhân: Lăng của các bậc vua chúa lăng miếu lăng mộ lăng tẩm.
  2. 2 dt. Loài nước ngọt, không vảy: ăn chả lăng.
  3. 3 đgt. 1. Vung ngang cánh tay để văng cái đó đi xa: lăng lựu đạn lăng hòn đá sang bờ ao bên kia. 2. Đưa mạnh chân hoặc tay theo chiều ngang trong tư thế duỗi thẳng: lăng chân.