lăng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Công trình kiến trúc xây dựng làm nơi chôn cất, thờ phụng hoặc lưu giữ thi hài của các bậc vĩ nhân, đặc biệt là vua chúa: "lăng" thường chỉ những kiến trúc quy mô, trang nghiêm.
- Tên một loài cá nước ngọt, thân trơn, không có vảy: "cá lăng" là một loại thực phẩm phổ biến.
Động từ:
- Vung, ném mạnh cánh tay để làm vật gì đó bay đi xa theo phương ngang: hành động dùng lực từ cánh tay để phóng vật thể.
- Đá hoặc đưa chân/tay một cách mạnh mẽ, duỗi thẳng theo phương ngang: một động tác vung chân hoặc tay.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh là một công trình văn hóa lịch sử quan trọng.
- Món chả cá lăng là đặc sản của vùng sông nước.
- Động từ:
- Người lính can đảm lăng quả lựu đạn về phía địch.
- Võ sĩ lăng một cú đá mạnh vào đối thủ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lăng xăng": (tính từ) chỉ hành động hấp tấp, chạy nhăng nhít, thiếu trầm tĩnh.
- Đừng có lăng xăng lên, mọi việc cứ từ từ.
- "lăng nhăng": (tính từ) chỉ tính chất không đứng đắn, thiếu nghiêm túc, thường trong chuyện tình cảm.
- Anh ta bị mọi người chê trách vì thái độ lăng nhăng.
Biến thể và từ liên quan
- Lăng miếu (danh từ): chỉ chung các công trình đền miếu, lăng tẩm thờ cúng.
- Lăng mộ (danh từ): chỉ nơi chôn cất, phần mộ có kiến trúc.
- Lăng tẩm (danh từ): từ trang trọng, chỉ khu vực lăng và các công trình phụ cận.
- Cá lăng (danh từ): tên riêng của loài cá.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa công trình): lăng tẩm, mộ, mộ phần (tuy nhiên "lăng" thường quy mô và trang trọng hơn).
- Động từ (nghĩa ném): ném, quăng, liệng.
- Động từ (nghĩa đá): đá, vung.
Các cụm từ liên quan
- Lăng ra: (động từ) ném mạnh ra xa.
- Hắn tức giận, lăng chiếc điện thoại ra cửa sổ.
- Lăng qua: (động từ) ném hoặc vung qua một bên.
- Cậu bé lăng hòn đá qua bờ rào.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
(Không có thành ngữ, tục ngữ phổ biến nào sử dụng từ "lăng" một cách độc lập với nghĩa gốc. Các cụm từ thường gặp là "lăng xăng", "lăng nhăng" như đã nêu ở phần sử dụng nâng cao.)
- 1 dt. Công trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài các vĩ nhân: Lăng của các bậc vua chúa lăng miếu lăng mộ lăng tẩm.
- 2 dt. Loài cá ở nước ngọt, không có vảy: ăn chả cá lăng.
- 3 đgt. 1. Vung ngang cánh tay để văng cái gì đó đi xa: lăng lựu đạn lăng hòn đá sang bờ ao bên kia. 2. Đưa mạnh chân hoặc tay theo chiều ngang trong tư thế duỗi thẳng: lăng chân.
Từ chứa "lăng"
Từ có nhắc đến "lăng"
Proverbs and Idioms
- Lăng xăng như thằng mất khố
- Nhà ai có thóc thì phơi, Võ Lăng vào hội thì giời lại mưa
- Muốn ăn cơm trắng canh cần thì về Đồng Lăng đan giần với anh
- An Lăng bánh đúc bánh đa, Ngân Câu bánh bỏng, Hương La bánh bèo
- Thị cường lăng nhược
- Hay ăn Yên Đức, hay dức Trung Ngãi, hay cãi Lăng Xương, cả ương Trung Hậu