Videolạch
Tìm hiểu ý nghĩa chi tiết của từ lạch trong tiếng Việt, một danh từ chỉ dòng nước nhỏ tự nhiên hoặc nhân tạo thường thấy ở vùng đồng bằng. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt lạch với các khái niệm tương tự như rạch, mương hay ngòi, đồng thời nắm vững cách dùng trong ngữ cảnh tưới tiêu và giao thông đường thủy. Video còn giới thiệu thành ngữ cạn lạch cò đậu đầy hình ảnh để mô tả sự nghèo khó, thiếu thốn. Hãy cùng theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng và hiểu sâu hơn về các đặc điểm địa lý qua ngôn ngữ.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "lạch"
Proverbs and Idioms
- Gái thụ thai, trai đẩy lạch
- Ngọn nguồn lạch sông
- Đen đông, chớp lạch, quái ráng hoa bầu, trong ba điều đó có lành đâu
- Bạn chèo thợ lái bảo nhau, mống tây, chớp lạch quay mau mà về
- Ra vào mới biết cạn sâu, ở trong lạch hói biết đâu mà dò
- Muỗi tháng tám, cám tháng mười, trốn lành lạch như rắn mồng năm