Videoleisure

/'leʤə/

leisure một danh từ tiếng Anh nói về thời gian rảnh rỗi hoặc trạng thái thư nhàn, khi bạn không bị công việc hay nghĩa vụ chiếm hết thời gian. Từ này thường xuất hiện trong cách nói như leisure time để nói về khoảng thời gian dành cho nghỉ ngơi, đọc sách, sở thích cá nhân hoặc những hoạt động giúp bạn thư giãn. Nhưng leisure không chỉ đơn giản free time”. Trong bài học, bạn sẽ thấy vì sao at your leisure có thể mang sắc thái lịch sự, thong thả khi nào thuận tiện”, khác với cách nói vội vàng hằng ngày. Video cũng hé mở biến thể leisurely vài cụm dùng tự nhiên hơn. Hãy xem bài học đầy đủ để dùng leisure chính xác mềm mại hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "leisure"

leisure
He enjoys reading a book in his leisure time.