Videoliquidate

/'likwideit/

Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá chi tiết ý nghĩa cách sử dụng của động từ liquidate trong tiếng Anh. Từ này không chỉ đơn thuần thanh tài sản còn mang nhiều sắc thái quan trọng trong lĩnh vực tài chính đời sống. Bạn sẽ được học cách dùng liquidate như một ngoại động từ để nói về việc trả nợ hoặc thanh trừng, cũng như vai trò nội động từ khi một doanh nghiệp ngừng hoạt động. Hãy cùng xem video để nắm vững các dụ thực tế từ đồng nghĩa liên quan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "liquidate"

Từ có nhắc đến "liquidate"

liquidate
The company had to liquidate its assets to pay its creditors.