Videomaternity

/mə'tə:niti/

Học cách sử dụng từ maternity trong tiếng Anh một cách chính xác tự nhiên nhất. Video này sẽ giải thích chi tiết ba ý nghĩa chính của từ, bao gồm tính mẫu tử, tình trạng mang thai quan hệ pháp giữa mẹ con. Bạn sẽ được làm quen với các cụm từ thông dụng như nghỉ thai sản hay khu sản phụ, cùng cách phân biệt với các từ liên quan như maternal motherhood. Hãy cùng theo dõi bài học để làm chủ vốn từ vựng về chủ đề gia đình sức khỏe này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

maternity
The nurse works in the maternity ward of the hospital.