Videomerchant

/'mə:tʃənt/

Tìm hiểu chi tiết về từ merchant, một thuật ngữ quan trọng trong tiếng Anh chuyên ngành thương mại kinh doanh. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững cách phát âm, ý nghĩa danh từ nhà buôn, cũng như vai trò tính từ khi kết hợp trong các cụm từ thông dụng như hãng tàu buôn hay phú thương. Chúng tôi cũng cung cấp các dụ thực tế những cách dùng ẩn dụ nâng cao để bạn mở rộng vốn từ vựng của mình một cách tự nhiên nhất. Hãy cùng theo dõi video để làm chủ cách sử dụng từ vựng này trong giao tiếp công việc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "merchant"

merchant
The merchant arranges fresh produce at the market stall.