Videomeuble

Khám phá ý nghĩa đa dạng của từ meuble trong tiếng Pháp qua bài học chi tiết này. Bạn sẽ được tìm hiểu meuble không chỉ với nghĩađồ đạc trong nhà mà cònmột tính từ mô tả đặc tính tơi xốp của đất đai hay khái niệm động sản trong luật pháp. Bài học cung cấp các ví dụ thực tế, cụm từ thông dụng những thành ngữ thú vị liên quan đến nội thất đời sống. Hãy cùng xem video để nắm vững cách sử dụng từ vựng này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "meuble"

meuble
Le jardinier travaille la terre meuble avec une fourche.