Videopeaceful

/'pi:sful/

peaceful một tính từ quen thuộc nhưng nhiều sắc thái hơnbình yên”. Từ này có thể nói về tình trạng không chiến tranh, xung đột hay bạo lực, nhưng cũng có thể mô tả một không gian yên tĩnh, thư thái, không bị quấy rầy. Điểm thú vị peaceful kết hợp rất tự nhiên với các danh từ khác nhau: peaceful relationship, peaceful afternoon, peaceful protest, hay peaceful resolution. Vậy khi nào nên hiểu hòa bình”, khi nào là “thanh bình”, khi nào gần vớiôn hòa”? Xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng tự nhiên hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "peaceful"

peaceful
The family enjoys a peaceful picnic in the park.