passive

/'pæsiv/
tính từ
  1. bị động, thụ động
    • to remain passive
      trong thế bị động
  2. tiêu cực
    • passive resistance
      sự kháng cự tiêu cực
  3. (ngôn ngữ học) bị động
    • passive voice
      dạng bị động
  4. không phải trả lãi (nợ)
    • passive debt
      nợ không phải trả lãi
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) dạng bị động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "passive"

Từ có nhắc đến "passive"