performance

/pə'fɔ:məns/

performance một danh từ tiếng Anh quen thuộc nhưng không chỉ có nghĩa buổi biểu diễn”. Từ này còn có thể nói về việc thực hiện một hợp đồng, một chính sách, hoặc về thành tích hiệu suất trong học tập, công việc, thể thao, máy móc hệ thống. Điểm thú vị nghĩa của performance thường đượcbật mí” bởi từ đi cùng: contract, policy, orchestra, play, academic, fuelVậy khi nào nên hiểu sự thực hiện, khi nàomàn trình diễn, khi nàohiệu suất? Video này sẽ giúp bạn nhận diện nhanh qua ngữ cảnh các cụm tự nhiên như give a performance, high-performance. Xem bài học đầy đủ nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "performance"

performance
The orchestra gives a live performance of a classical symphony.