Videophác

Trong tiếng Việt, phác một động từ quan trọng dùng để chỉ hành động vạch ra những nét chính hoặc tạo hình khối sơ lược cho một dự định. Từ này không chỉ xuất hiện trong hội họa còn được dùng rộng rãi trong việc lập kế hoạch, tính toán chi phí diễn tả những cử chỉ biểu thị thái độ một cách tinh tế. Video này sẽ giúp bạn nắm vững hai nghĩa chính của phác cùng các từ ghép thông dụng như phác thảo, phác họa phác đồ. Bạn cũng sẽ được tìm hiểu về từ láy phang phác cách phân biệt với các từ trái nghĩa như chi tiết hóa. Mời bạn theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phác
Họa sĩ phác một bức tranh phong cảnh bằng bút chì.