Videoprecursor

/pri:'kə:sə/

Tìm hiểu cách sử dụng danh từ precursor trong tiếng Anh để chỉ điềm báo, tiền thân hoặc tiền chất. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các ngữ cảnh sử dụng từ này trong đời sống, khoa học nghệ thuật một cách chính xác nhất. Chúng ta sẽ cùng xem qua các dụ thực tế về precursor đi kèm với giới từ các từ đồng nghĩa liên quan như forerunner hay harbinger. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để làm chủ từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "precursor"

precursor
A dark cloud is often a precursor to a rainstorm.