harbinger

/'hɑ:bindʤə/
danh từ
  1. người báo hiệu, vật báo hiệu (cái sắp tới)
    • the harbinger of spring
      chim báo xuân về
  2. (sử học) người đi tiền trạm (để thu xếp chỗ ăn ở chi một đạo quân, cho nhà vua ngự giá)
ngoại động từ
  1. báo hiệu, báo trước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

harbinger
The robin is a harbinger of spring.