Videorồ

Tìm hiểu cách sử dụng từ rồ trong tiếng Việt qua bài học chi tiết về cả hai vai trò động từ tính từ. Video giải thích nghĩa của rồ khi mô tả âm thanh động cơ xe cơ giới trạng thái mất kiểm soát hành vi của con người. Bài học cung cấp các dụ thực tế như rồ ga hay phát rồ, đồng thời so sánh rồ với các từ gần nghĩa như điên cuồng. Bạn cũng sẽ được làm quen với thành ngữ nói như thằng rồ để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách dùng từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rồ
Xe máy rồ lên khi người lái vặn tay ga.