Videoregistration

/,redʤis'treiʃn/

Tìm hiểu chi tiết về danh từ registration trong tiếng Anh, từ ý nghĩa cơ bản sự đăng ký, ghi danh cho đến các nghĩa chuyên dụng như giấy chứng nhận hay dịch vụ gửi bảo đảm. Bài học cung cấp các dụ thực tế giúp bạn nắm vững cách dùng từ này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Ngoài ra, bạn sẽ được khám phá các cụm từ quan trọng như lệ phí đăng ký hay đăng ký cử tri, cùng cách phân biệt với các từ liên quan như động từ register danh từ registrar. Hãy cùng xem video để làm chủ cách sử dụng từ vựng này ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "registration"

Từ có nhắc đến "registration"

registration
The student completes the registration form at the front desk.