Videosculpture

/'skʌlptʃə/ Cách viết khác : (sculp) /skʌlp/

Từ vựng sculpture không chỉ đơn thuần một danh từ chỉ các tác phẩm nghệ thuật ba chiều trong bảo tàng còn đóng vai trò một động từ mạnh mẽ để mô tả quá trình sáng tạo. Bạn biết sự khác biệt tinh tế khi sử dụng từ này để chỉ một bộ môn nghệ thuật so với một tác phẩm cụ thể, hay cách được dùng để diễn tả những tác động kỳ diệu của thiên nhiên lên địa chất qua hàng nghìn năm không? Ngoài ra, bài học này sẽ giúp bạn phân biệt sculpture với các từ gần giống như sculpt hay sculptor để tránh những nhầm lẫn phổ biến trong giao tiếp. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ nâng cao như cách diễn đạt một chân dung được thể hiện dưới dạng điêu khắc tìm hiểu tại sao từ này lại nhấn mạnh vào tính ba chiều đặc trưng. Hãy cùng xem video để làm chủ cách sử dụng từ vựng thú vị này nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sculpture"

Từ có nhắc đến "sculpture"

sculpture
An artist carefully shapes a clay sculpture on a pottery wheel.