sculpture

/'skʌlptʃə/ Cách viết khác : (sculp) /skʌlp/
danh từ
  1. thuật điêu khắc, thuật chạm trổ
  2. công trình điêu khắc
  3. (sinh vật học) đường vân, nét chạm (trên vỏ ...)
động từ
  1. điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc
  2. nhà điêu khắc
  3. (sinh vật học), (động tính từ quá khứ) nét chạm (vỏ ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sculpture"

Từ có nhắc đến "sculpture"

sculpture
An artist carefully shapes a clay sculpture on a pottery wheel.