Videotrải
Từ trải là một từ đa nghĩa thú vị trong tiếng Việt, đóng vai trò cả danh từ và động từ. Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá các nghĩa từ việc mô tả loại thuyền đua truyền thống đến hành động dàn phẳng đồ vật hay việc tích lũy kinh nghiệm qua những thăng trầm của cuộc đời. Video cung cấp các ví dụ thực tế như trải chiếu, trải lòng và các thành ngữ sâu sắc như trải bao dâu bể. Hãy cùng theo dõi để nắm vững cách sử dụng từ này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "trải"
Từ có nhắc đến "trải"
Proverbs and Idioms
- Con gái ít tuổi chưa từng trải, chê cười nạ dòng lôi thôi; đến khi có con thì cũng vậy
- Sâm nam trải khắp núi Dành, chợ bày nhan nhản những hành Chung Sơn
- Làm trai cho đáng nên trai, Phú Xuân đã trải, Đồng Nai đã từng
- Quan sang đã trải, bị mang đã từng
- Quan trong đã trải, quan ngoài đã từng
- Cơm nem đã trải, tay tranh đã từng