Videotrải

Từ trải một từ đa nghĩa thú vị trong tiếng Việt, đóng vai trò cả danh từ động từ. Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá các nghĩa từ việc mô tả loại thuyền đua truyền thống đến hành động dàn phẳng đồ vật hay việc tích lũy kinh nghiệm qua những thăng trầm của cuộc đời. Video cung cấp các dụ thực tế như trải chiếu, trải lòng các thành ngữ sâu sắc như trải bao dâu bể. Hãy cùng theo dõi để nắm vững cách sử dụng từ này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trải
Một người đàn ông trải tấm chiếu trên sàn nhà.