Videotriangle

/'traiæɳgl/

Học cách sử dụng từ triangle trong tiếng Anh qua bài giảng chi tiết này. Từ triangle không chỉ đơn thuần hình tam giác trong toán học còn mang nhiều ý nghĩa thú vị khác trong đời sống nghệ thuật. Chúng ta sẽ cùng khám phá các nghĩa khác như thước ê-ke, nhạc cụ kẻng ba góc, đặc biệt các thành ngữ như love triangle hay Bermuda Triangle. Bài học cũng cung cấp các biến thể quan trọng như tính từ triangular động từ triangulate để bạn làm phong phú vốn từ của mình. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách dùng từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "triangle"

triangle
A musician strikes the triangle with a small metal beater.