Videovitality

/vai'tæliti/

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng danh từ vitality trong tiếng Anh để mô tả sức sống sinh khí mạnh mẽ. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững các sắc thái từ năng lượng cá nhân đến khả năng tồn tại lâu dài của một hệ thống hay phong cách văn học. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế, cụm từ thông dụng như economic vitality các từ liên quan như vital hay revitalize. Mời bạn theo dõi video để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

vitality
A young child runs through a park with great vitality.