Videovolatile

/'vɔlətail/

Học cách sử dụng tính từ volatile trong tiếng Anh qua bài giảng chi tiết này. Từ này không chỉ mang nghĩa hóa học dễ bay hơi còn được dùng rộng rãi để mô tả sự bất ổn trong chính trị, kinh tế tính khí thất thường của con người. Video sẽ hướng dẫn bạn các cụm từ chuyên ngành như bộ nhớ khả biến hay thị trường biến động mạnh, cùng với danh từ volatility các từ đồng nghĩa quan trọng. Hãy cùng khám phá để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình ngay bây giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "volatile"

Từ có nhắc đến "volatile"

volatile
Stock prices can be volatile from one day to the next.