Videowithstand

/wi 'st nd/

Học cách sử dụng động từ withstand để diễn tả khả năng chịu đựng đứng vững trước những thử thách khắc nghiệt. Từ này không chỉ dùng cho các vật liệu vật còn áp dụng cho tinh thần con người các giá trị tồn tại lâu dài. Video sẽ hướng dẫn bạn các cấu trúc phổ biến như cách nói về việc vượt qua thử thách thời gian hay đối mặt với áp lực dư luận. Hãy cùng khám phá các dụ thực tế từ đồng nghĩa để làm phong phú vốn từ vựng của bạn ngay bây giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "withstand"

withstand
The new material withstands even the greatest wear and tear.