notwithstanding
/,nɔtwiθ'stændiɳ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Giới từ:
- Mặc dù, bất chấp: Dùng để chỉ rằng điều được nói sau vẫn đúng hoặc vẫn xảy ra, bất chấp một sự việc hoặc tình huống khác có thể ngăn cản nó.
Phó từ:
- Tuy nhiên, ấy thế mà, tuy thế mà: Dùng để thêm một ý tương phản hoặc ngoại lệ vào câu, thường đứng ở cuối câu hoặc mệnh đề.
Ví dụ sử dụng
Giới từ:
- Notwithstanding the heavy rain, the match continued. (Mặc dù trời mưa to, trận đấu vẫn tiếp tục.)
- The law was passed, notwithstanding strong objections from the public. (Đạo luật đã được thông qua, bất chấp những phản đối mạnh mẽ từ công chúng.)
Phó từ:
- There were many difficulties. He succeeded, notwithstanding. (Có rất nhiều khó khăn. Tuy nhiên, anh ấy đã thành công.)
- The evidence was weak. The jury convicted him notwithstanding. (Bằng chứng yếu. Ấy thế mà bồi thẩm đoàn vẫn kết tội anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
"notwithstanding the fact that...": Mặc dù thực tế là...
- He went to work, notwithstanding the fact that he was feeling unwell. (Anh ấy vẫn đi làm, mặc dù thực tế là anh ấy cảm thấy không khỏe.)
Cấu trúc đảo ngữ (trang trọng): "Notwithstanding" có thể đứng đầu một cụm danh từ để nhấn mạnh sự tương phản.
- Notwithstanding his lack of experience, he was offered the job. (Mặc dù thiếu kinh nghiệm, anh ta vẫn được nhận vào công việc đó.)
Biến thể và từ gần giống
- Notwithstanding là một từ duy nhất và không có dạng biến thể. Nó thường được dùng trong văn phong trang trọng, pháp lý hoặc học thuật.
Từ đồng nghĩa
- Giới từ: Despite, in spite of (mặc dù, bất chấp).
- Phó từ: Nevertheless, nonetheless, however, all the same (tuy nhiên, dù vậy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có phrasal verbs cụ thể với "notwithstanding".
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng "notwithstanding".
phó từ
- cũng cứ; ấy thế mà, tuy thế mà, tuy nhiên
- there were remonstrances, but he presisted notwithstandingcao nhiều người can gián, ấy thế mà nó vẫn cứ khăng khăng
danh từ
- mặc dù, bất kể
- notwithstanding the rainmặc dù trời mưa
liên từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) tuy, dù
- he went notwithstanding [that] he was ordered not tomặc dù người ta đã ra lệnh cho nó không được đi nó vẫn cứ đi