notwithstanding

/,nɔtwiθ'stændiɳ/
Học thuật
Thân thiện
notwithstanding

Despite the rain, the game continued notwithstanding.

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • Mặc dù, bất chấp: Dùng để chỉ rằng điều được nói sau vẫn đúng hoặc vẫn xảy ra, bất chấp một sự việc hoặc tình huống khác có thể ngăn cản .
  2. Phó từ:

    • Tuy nhiên, ấy thế , tuy thế : Dùng để thêm một ý tương phản hoặc ngoại lệ vào câu, thường đứngcuối câu hoặc mệnh đề.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • Notwithstanding the heavy rain, the match continued. (Mặc dù trời mưa to, trận đấu vẫn tiếp tục.)
    • The law was passed, notwithstanding strong objections from the public. (Đạo luật đã được thông qua, bất chấp những phản đối mạnh mẽ từ công chúng.)
  • Phó từ:

    • There were many difficulties. He succeeded, notwithstanding. ( rất nhiều khó khăn. Tuy nhiên, anh ấy đã thành công.)
    • The evidence was weak. The jury convicted him notwithstanding. (Bằng chứng yếu. Ấy thế bồi thẩm đoàn vẫn kết tội anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "notwithstanding the fact that...": Mặc dù thực tế ...

    • He went to work, notwithstanding the fact that he was feeling unwell. (Anh ấy vẫn đi làm, mặc dù thực tế anh ấy cảm thấy không khỏe.)
  • Cấu trúc đảo ngữ (trang trọng): "Notwithstanding" có thể đứng đầu một cụm danh từ để nhấn mạnh sự tương phản.

    • Notwithstanding his lack of experience, he was offered the job. (Mặc dù thiếu kinh nghiệm, anh ta vẫn được nhận vào công việc đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Notwithstanding một từ duy nhất không dạng biến thể. thường được dùng trong văn phong trang trọng, pháp hoặc học thuật.
Từ đồng nghĩa
  • Giới từ: Despite, in spite of (mặc dù, bất chấp).
  • Phó từ: Nevertheless, nonetheless, however, all the same (tuy nhiên, vậy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs cụ thể với "notwithstanding".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng "notwithstanding".
notwithstanding

Despite the rain, the game continued notwithstanding.

phó từ
  1. cũng cứ; ấy thế , tuy thế , tuy nhiên
    • there were remonstrances, but he presisted notwithstanding
      cao nhiều người can gián, ấy thế vẫn cứ khăng khăng
danh từ
  1. mặc dù, bất kể
    • notwithstanding the rain
      mặc dù trời mưa
liên từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) tuy,
    • he went notwithstanding [that] he was ordered not to
      mặc dù người ta đã ra lệnh cho không được đi vẫn cứ đi