vietnamien

tính từ
  1. (thuộc) Việt Nam
    • Le peuple vietnamien
      nhân dân Việt Nam
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Việt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vietnamien"

vietnamien
Le professeur enseigne le vietnamien à ses élèves.