vigil

/'vidʤil/
danh từ
  1. sự thức khuya; sự thức để trông nom; sự thức để cầu kinh
    • to keep vigil over a sick child
      thức để trông nom đứa trẻ ốm
  2. ngày ăn chay trước ngày lễ
  3. (số nhiều) kinh cầu ban đêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

vigil
A family keeps a quiet vigil by the fireplace.