vigour

/'vigə/
danh từ
  1. sức mạnh, sự cường tráng
    • full of vigour
      đầy sức mạnh, mạnh khoẻ, cường tráng
  2. sức mãnh liệt, sức hăng hái, sự mạnh mẽ
    • the vigour of an attack
      sức mãnh liệt của một cuộc tấn công
    • to grow with vigour
      mọc mạnh mẽ
  3. khí lực
    • man of vigour
      người khí lực
    • vigour of literary style
      khí lực của văn phong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vigour"

vigour
The author's prose is full of vigour and wit.