zip

/zip/
danh từ
  1. tiếng rít (của đạn bay); tiếng vải
  2. (nghĩa bóng) sức sống, nghị lực
nội động từ
  1. rít, vèo (như đạn bay)
    • to zip past
      chạy vụt qua (xe); vèo qua, rít qua (đạn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "zip"

Từ có nhắc đến "zip"

zip
She zips up her jacket before going outside.