vinée

danh từ giống cái
  1. sự hái nho, nho hái được
    • Une bonne vinée
      nho hái được nhiều
  2. cành quả (của cây nho, khi xén tỉa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vinée"

vinée
La viticulteuse examine une belle vinée dans son panier.