venue
/'venju:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Sự đến, lúc đến: Chỉ hành động hoặc thời điểm một người hoặc một vật nào đó tới một nơi.
- Sự phát triển: Chỉ cách một cái cây hoặc một sinh vật lớn lên và phát triển về hình dáng, kích thước.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Annoncer la venue d'un ami. (Báo tin một người bạn đến.)
- Arbre d'une belle venue. (Cây có sự phát triển tốt / Cây phát triển đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
À la bonne venue: Một cách không chuẩn bị trước, ứng khẩu.
- Chanter à la bonne venue. (Hát không chuẩn bị gì / Hát ứng khẩu.)
Toute d'une venue:
- Nghĩa đen: Không có khúc khuỷu, thẳng đuột (dùng cho thân cây, bức tượng).
- Nghĩa bóng: Thẳng thắn, không quanh co (dùng cho tính cách).
- Un caractère toute d'une venue. (Tính tình thẳng thắn.)
Biến thể và từ gần giống
Allées et venues (cụm danh từ giống cái số nhiều): Những lượt đi lại, sự qua lại.
- Il y avait beaucoup d'allées et venues dans le couloir. (Có rất nhiều người qua lại trong hành lang.)
Venir (động từ): Đến, tới. ("Venue" là danh từ hóa bắt nguồn từ động từ này).
Từ đồng nghĩa
- Arrivée (danh từ giống cái): Sự đến.
- Croissance (danh từ giống cái): Sự phát triển, sự tăng trưởng.
- Développement (danh từ giống đực): Sự phát triển.
Lưu ý
Từ "venue" trong tiếng Pháp này không có nghĩa là "địa điểm tổ chức sự kiện" như trong tiếng Anh. Nghĩa đó trong tiếng Pháp thường dùng từ "lieu" (nơi chốn) hoặc "endroit" (nơi).
danh từ giống cái
- sự đến, lúc đến
- Annoncer la venue d'un amibáo tin một người bạn đến
- sự phát triển
- Arbre d'une belle venuecây phát triển tốt
- à la bonne venuekhông chuẩn bị gì
- Chanter à la bonne venuehát không chuẩn bị gì
- allées et venuesxem allée
- toute d'une venuekhông khúc khuỷu (thân cây), thẳng đuột (bức tượng...); thẳng thắn
- Un caractère toute d'une venuetính tình thẳng thắn