venue

/'venju:/
tính từ giống cái
  1. xem venu
danh từ giống cái
  1. sự đến, lúc đến
    • Annoncer la venue d'un ami
      báo tin một người bạn đến
  2. sự phát triển
    • Arbre d'une belle venue
      cây phát triển tốt
    • à la bonne venue
      không chuẩn bị
    • Chanter à la bonne venue
      hát không chuẩn bị
    • allées et venues
      xem allée
    • toute d'une venue
      không khúc khuỷu (thân cây), thẳng đuột (bức tượng...); thẳng thắn
    • Un caractère toute d'une venue
      tính tình thẳng thắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

venue
On annonce la venue du printemps.