vigne

{{vigne}}
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) cây nho
  2. ruộng nho
  3. nhà trại (gần thành phố)
    • être dans les vignes du Seigneur
      say rượu
    • travailler à la vigne du Seigneur
      (tôn giáo) truyền bá đạo Chúa
    • vigne blanche
      (thực vật học) dây vằng trắng
    • vigne vierge
      (thực vật học) dây lông chim

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "vigne"

vigne
Le vigneron taille les branches de la vigne au printemps.