veine
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- (Giải phẫu) Tĩnh mạch: Mạch máu dẫn máu trở về tim.
- Vân, đường vân: Đường nét, hoa văn tự nhiên trên bề mặt vật liệu như đá, gỗ.
- (Thực vật học) Gân lá: Đường gân trên lá cây.
- (Ngành mỏ) Vỉa, mạch: Một lớp hoặc dải khoáng chất nằm trong lòng đất.
- Nguồn cảm hứng, thi hứng: Cảm xúc, ý tưởng dồi dào, đặc biệt trong sáng tạo nghệ thuật.
- (Thân mật) Sự may mắn: Điều tốt lành xảy đến một cách tình cờ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Le sang circule dans les veines. (Máu lưu thông trong các tĩnh mạch.)
- J'aime la veine de ce bois. (Tôi thích vân của khúc gỗ này.)
- Le mineur a découvert une veine d'or. (Người thợ mỏ đã phát hiện ra một vỉa vàng.)
- Le poète est en pleine veine créatrice. (Nhà thơ đang trong cơn cảm hứng sáng tạo dạt dào.)
- Quelle veine ! J'ai trouvé un billet par terre. (Thật may mắn! Tôi nhặt được một tờ tiền trên mặt đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Être en veine de (+ nom): Đang có hứng thú, đang sẵn sàng cho việc gì đó.
- Il est en veine de générosité aujourd'hui. (Hôm nay anh ấy đang rất hào phóng.)
- Avoir de la veine: (Thân mật) Gặp may mắn.
- Tu as vraiment de la veine d'avoir ce travail. (Cậu thật may mắn khi có được công việc này.)
Biến thể và từ gần giống
- Veiné, e (tính từ): Có vân.
- Un marbre veiné de rouge. (Một tảng đá hoa có vân đỏ.)
- Veinule (danh từ giống cái): Tiểu tĩnh mạch, gân nhỏ.
- Veinite (danh từ giống cái): (Y học) Viêm tĩnh mạch.
Từ đồng nghĩa
- Vaisseau sanguin: Mạch máu (nghĩa tổng quát hơn).
- Marbrure: Vân (như vân đá hoa).
- Inspiration: Cảm hứng.
- Chance: May mắn.
Thành ngữ liên quan
- Avoir du feu dans les veines: Có nhiệt huyết sôi nổi.
- Ce jeune leader a du feu dans les veines. (Vị lãnh đạo trẻ này có nhiệt huyết sôi nổi.)
- Se saigner aux quatre veines: (Nghĩa bóng) Cố gắng hết sức, hy sinh rất nhiều (thường là về tài chính).
- Il se saigne aux quatre veines pour payer les études de ses enfants. (Ông ấy cố gắng hết sức để trả tiền học cho các con.)
- S'ouvrir les veines: Tự cắt mạch máu để tự tử.
- Sentir le sang bouillir dans ses veines: Cảm thấy máu sôi lên, rất tức giận hoặc phấn khích.
- Quand j'entends cette injustice, je sens le sang bouillir dans mes veines. (Khi nghe thấy sự bất công đó, tôi cảm thấy máu sôi lên.)
danh từ giống cái
- (giải phẫu) tĩnh mạch
- veine cavetĩnh mạch chủ
- vân (đá, gỗ)
- Veines du marbrevân đá hoa
- (thực vật học) gân (lá)
- (ngành mỏ) vỉa
- Veine de houillevỉa than
- nguồn cảm hứng về thơ, thi hứng
- (thân mật) sự may mắn
- Avoir de la veineđược may mắn
- avoir du feu dans les veinesnhiệt tình sôi nổi
- avoir du sang dans les veinesxem sang
- avoir du vif-argent dans les veinesxem vif-argent
- en veine decó hứng thú sẵn sàng (làm việc gì)
- En veine de poésiecó hứng thú làm thơ
- être dans une veine de...ở trong tâm trạng...
- n'avoir pas une goutte de sang dans les veinesxem sang
- sentir le sang bouillir dans ses veinescó nhiệt tình sôi sục
- se saigner aux quatre veinesxem saigner
- s'ouvrir les veinescắt mạch máu tự tử
thán từ
- thích quá!
- veine alors!thích quá nhỉ!