veine

Học thuật
Thân thiện
veine

Une veine bleue est visible sur son avant-bras.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Giải phẫu) Tĩnh mạch: Mạch máu dẫn máu trở về tim.
    • Vân, đường vân: Đường nét, hoa văn tự nhiên trên bề mặt vật liệu như đá, gỗ.
    • (Thực vật học) Gân : Đường gân trên cây.
    • (Ngành mỏ) Vỉa, mạch: Một lớp hoặc dải khoáng chất nằm trong lòng đất.
    • Nguồn cảm hứng, thi hứng: Cảm xúc, ý tưởng dồi dào, đặc biệt trong sáng tạo nghệ thuật.
    • (Thân mật) Sự may mắn: Điều tốt lành xảy đến một cách tình cờ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le sang circule dans les veines. (Máu lưu thông trong các tĩnh mạch.)
    • J'aime la veine de ce bois. (Tôi thích vân của khúc gỗ này.)
    • Le mineur a découvert une veine d'or. (Người thợ mỏ đã phát hiện ra một vỉa vàng.)
    • Le poète est en pleine veine créatrice. (Nhà thơ đang trong cơn cảm hứng sáng tạo dạt dào.)
    • Quelle veine ! J'ai trouvé un billet par terre. (Thật may mắn! Tôi nhặt được một tờ tiền trên mặt đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être en veine de (+ nom): Đang hứng thú, đang sẵn sàng cho việc gì đó.
    • Il est en veine de générosité aujourd'hui. (Hôm nay anh ấy đang rất hào phóng.)
  • Avoir de la veine: (Thân mật) Gặp may mắn.
    • Tu as vraiment de la veine d'avoir ce travail. (Cậu thật may mắn khi được công việc này.)
Biến thể từ gần giống
  • Veiné, e (tính từ): vân.
    • Un marbre veiné de rouge. (Một tảng đá hoa vân đỏ.)
  • Veinule (danh từ giống cái): Tiểu tĩnh mạch, gân nhỏ.
  • Veinite (danh từ giống cái): (Y học) Viêm tĩnh mạch.
Từ đồng nghĩa
  • Vaisseau sanguin: Mạch máu (nghĩa tổng quát hơn).
  • Marbrure: Vân (như vân đá hoa).
  • Inspiration: Cảm hứng.
  • Chance: May mắn.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir du feu dans les veines: nhiệt huyết sôi nổi.
    • Ce jeune leader a du feu dans les veines. (Vị lãnh đạo trẻ này nhiệt huyết sôi nổi.)
  • Se saigner aux quatre veines: (Nghĩa bóng) Cố gắng hết sức, hy sinh rất nhiều (thườngvề tài chính).
    • Il se saigne aux quatre veines pour payer les études de ses enfants. (Ông ấy cố gắng hết sức để trả tiền học cho các con.)
  • S'ouvrir les veines: Tự cắt mạch máu để tự tử.
  • Sentir le sang bouillir dans ses veines: Cảm thấy máu sôi lên, rất tức giận hoặc phấn khích.
    • Quand j'entends cette injustice, je sens le sang bouillir dans mes veines. (Khi nghe thấy sự bất công đó, tôi cảm thấy máu sôi lên.)
veine

Une veine bleue est visible sur son avant-bras.

danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) tĩnh mạch
    • veine cave
      tĩnh mạch chủ
  2. vân (đá, gỗ)
    • Veines du marbre
      vân đá hoa
  3. (thực vật học) gân ()
  4. (ngành mỏ) vỉa
    • Veine de houille
      vỉa than
  5. nguồn cảm hứng về thơ, thi hứng
  6. (thân mật) sự may mắn
    • Avoir de la veine
      được may mắn
    • avoir du feu dans les veines
      nhiệt tình sôi nổi
    • avoir du sang dans les veines
      xem sang
    • avoir du vif-argent dans les veines
      xem vif-argent
    • en veine de
      hứng thú sẵn sàng (làm việc gì)
    • En veine de poésie
      hứng thú làm thơ
    • être dans une veine de...
      trong tâm trạng...
    • n'avoir pas une goutte de sang dans les veines
      xem sang
    • sentir le sang bouillir dans ses veines
      nhiệt tình sôi sục
    • se saigner aux quatre veines
      xem saigner
    • s'ouvrir les veines
      cắt mạch máu tự tử
thán từ
  1. thích quá!
    • veine alors!
      thích quá nhỉ!