vioc

tính từ (giống cái vioque)
  1. (thông tục) già
danh từ giống đực (giống cái vioque)
  1. (thông tục) ông lão
    • les viocs
      (thông tục) các cụ via (bố mẹ già)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vioc"

vioc
Un vieux vioc marche lentement dans le parc.