vécu

tính từ
  1. đã trải qua, đã sống
    • Expérience vécue
      kinh nghiệm đã trải qua
    • Temps vécu
      thời gian đã sống
  2. thực
    • Un roman vécu
      một chuyện tiểu thuyết thực
danh từ giống đực
  1. (Le vécu) vốn sống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vécu
Une personne âgée partage son vécu avec un jeune homme.