viocin

Định nghĩa

Danh từ: Viocin một loại kháng sinh polypeptide cơ bản (tên thương mại Viocin) được tiêm bắp (cùng với các loại thuốc khác) trong điều trị bệnh lao.

dụ sử dụng
  • (Bệnh nhân được đơn viocin như một phần trong phác đồ điều trị bệnh lao của anh ấy.)
  • (Viocin phải được tiêm bắp dưới sự giám sát y tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Viocin therapy": liệu pháp điều trị bằng viocin.
    • Viocin therapy is often combined with other antituberculosis drugs. (Liệu pháp viocin thường được kết hợp với các thuốc chống lao khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Viomycin (danh từ): tên gốc của hoạt chất trong viocin.
    • Viomycin is the active ingredient in the drug viocin. (Viomycin thành phần hoạt chất trong thuốc viocin.)
Từ đồng nghĩa
  • Viomycin: tên gọi khác của cùng một loại kháng sinh.
  • Kháng sinh polypeptide: nhóm thuốc viocin thuộc về.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "viocin".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "viocin".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

viocin
A doctor administers viocin as part of a tuberculosis treatment plan.