fiddle

/'fidl/
danh từ
  1. (thông tục); buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn
  2. (từ lóng) ngón lừa bịp; vố lừa bịp

Idioms

  • face as long as a fiddle
    mặt buồn dài thườn thượt
  • fit as as fiddle
    khoẻ như vâm, rất sung sức
  • to hang up one's fiddle
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngừng làm việc
  • to hang up one's fiddle when one comes home
    ra ngoài thì tươi như hoa, về nhà thì mặt sưng mày sỉa
  • to play first fiddle
    giữ vai trò chủ đạo
  • to play second fiddle
    địa vị phụ thuộc
ngoại động từ
  1. kéo viôlông (bài )
  2. (+ away) lãng phí, tiêu phí
    • to fiddle away one's time
      lãng phí thì giờ, làm vớ vẩn mất thì giờ
nội động từ
  1. chơi viôlông; ((đùa cợt); guội gãi viôlông; cò cử viôlông
  2. ((thường) + about, at, with...) nghịch vớ vẩn, làm trò vớ vẩn
    • to fiddle with a piece of string
      nghịch vớ vẩn mẩu dây
    • to fiddle about
      đi vớ vẩn, đi chơi rong; ăn không ngồi rồi
  3. (từ lóng) lừa bịp
thán từ
  1. vớ vẩn!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fiddle"

fiddle
A musician plays a lively tune on a fiddle at a folk festival.