fiddle

/'fidl/
Học thuật
Thân thiện
fiddle

A musician plays a lively tune on a fiddle at a folk festival.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đàn viôlông: Tên gọi thông tục, không chính thức của đàn violin.
    • Trò lừa bịp, thủ đoạn gian lận: Hành động hoặc kế hoạch nhằm đánh lừa hoặc thao túng một cách không trung thực.
    • Vật nhỏ, dụng cụ nhỏ: (Hàng hải) Dụng cụ dùng để chèn, chặn hoặc giữ cố định.
  2. Động từ:

    • Chơi đàn viôlông: Chơi đàn violin.
    • Nghịch ngợm, vọc vạch: Hành động chạm vào, di chuyển hoặc điều chỉnh một thứ đó một cách không mục đích rõ ràng hoặc vô ý thức.
    • Lừa bịp, gian lận: Hành động thay đổi hoặc giả mạo một thứ đó một cách bí mật hoặc không trung thực để đạt được lợi ích.
    • Lãng phí (thời gian, tiền bạc): Sử dụng một cách vô ích hoặc không hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He played a lively tune on his old fiddle. (Anh ấy chơi một giai điệu sôi động trên cây đàn viôlông của mình.)
    • The accountant was fired for his financial fiddle. (Kế toán viên bị sa thải thủ đoạn gian lận tài chính của anh ta.)
  • Động từ:

    • She learned to fiddle when she was just five years old. ( ấy học chơi viôlông khi mới năm tuổi.)
    • Stop fiddling with the remote control! (Đừng nghịch cái điều khiển từ xa nữa!)
    • He was accused of fiddling the expense reports. (Anh ta bị buộc tội gian lận trong các báo cáo chi phí.)
    • He just fiddled away the whole afternoon. (Anh ta chỉ lãng phí cả buổi chiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on the fiddle": (thông tục) tham gia vào hành vi gian lận, đặc biệt để kiếm tiền bất chính.
    • Rumors said the contractor was on the fiddle. (Tin đồn nói nhà thầu đó đang gian lận kiếm chác.)
  • "to fiddle while Rome burns": (thành ngữ) phớt lờ một tình huống nghiêm trọng đang xảy ra làm những việc vô ích, tầm thường.
    • The politicians are just fiddling while Rome burns. (Các chính trị gia chỉ đang làm những việc vô ích trong khi vấn đề nghiêm trọng đang xảy ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Fiddler (n): người chơi đàn viôlông; (thông tục) kẻ lừa bịp, kẻ gian lận.
    • He's a talented fiddler in the band. (Anh ấy một tay chơi viôlông tài năng trong ban nhạc.)
  • Fiddly (adj): (thông tục) tỉ mỉ, rắc rối, khó thao tác những bộ phận nhỏ.
    • Repairing a watch is a very fiddly job. (Sửa đồng hồ một công việc rất tỉ mỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đàn): Violin.
  • Danh từ (trò lừa): Fraud, scam, swindle.
  • Động từ (nghịch): Fidget, tinker, toy.
  • Động từ (gian lận): Tamper, manipulate, falsify.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fiddle around/about: Lãng phí thời gian vào những việc vô bổ; đi lang thang không mục đích.
    • He spent the morning fiddling around in the garage. (Anh ta dành cả buổi sáng để vọc vạch trong ga-ra.)
  • Fiddle with something: Nghịch ngợm, vọc vạch một thứ đó.
    • She kept fiddling with her pen during the meeting. ( ấy cứ nghịch cây bút trong suốt cuộc họp.)
Thành ngữ liên quan
  • Fit as a fiddle: Rất khỏe mạnh, sung sức.
    • My grandfather is 80 but still fit as a fiddle. (Ông tôi 80 tuổi nhưng vẫn còn rất khỏe mạnh.)
  • Play second fiddle (to somebody/something): Ở vị trí phụ thuộc, kém quan trọng hơn.
    • He refused to play second fiddle to anyone. (Anh ấy từ chối việc phải đóng vai phụ cho bất kỳ ai.)
  • Play first fiddle: Giữ vai trò chủ đạo, lãnh đạo.
    • In this project, she definitely plays first fiddle. (Trong dự án này, ấy chắc chắn giữ vai trò chủ đạo.)
fiddle

A musician plays a lively tune on a fiddle at a folk festival.

danh từ
  1. (thông tục); buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn
  2. (từ lóng) ngón lừa bịp; vố lừa bịp

Idioms

  • face as long as a fiddle
    mặt buồn dài thườn thượt
  • fit as as fiddle
    khoẻ như vâm, rất sung sức
  • to hang up one's fiddle
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngừng làm việc
  • to hang up one's fiddle when one comes home
    ra ngoài thì tươi như hoa, về nhà thì mặt sưng mày sỉa
  • to play first fiddle
    giữ vai trò chủ đạo
  • to play second fiddle
    địa vị phụ thuộc
ngoại động từ
  1. kéo viôlông (bài )
  2. (+ away) lãng phí, tiêu phí
    • to fiddle away one's time
      lãng phí thì giờ, làm vớ vẩn mất thì giờ
nội động từ
  1. chơi viôlông; ((đùa cợt); guội gãi viôlông; cò cử viôlông
  2. ((thường) + about, at, with...) nghịch vớ vẩn, làm trò vớ vẩn
    • to fiddle with a piece of string
      nghịch vớ vẩn mẩu dây
    • to fiddle about
      đi vớ vẩn, đi chơi rong; ăn không ngồi rồi
  3. (từ lóng) lừa bịp
thán từ
  1. vớ vẩn!