visibility

/,vizi'biliti/
danh từ
  1. tính chất có thể trông thấy được
    • the visibilityof a gas
      tính chất trông thấy được của một chất khí
    • high visibility
      (khí tượng) sự trông thấy ; tầm nhìn xa lớn
  2. tính rõ ràng, tính rõ rệt, tính minh bạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

visibility
The pilot checks the visibility before takeoff.