seer

/'si:ə/
Học thuật
Thân thiện
seer

The seer gazes into a crystal ball to see the future.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà tiên tri: Một người được cho khả năng nhìn thấy hoặc dự đoán tương lai.
    • Người tầm nhìn xa: Một người khả năng nhận thức hoặc dự kiến sự việc, xu hướng một cách sâu sắc chính xác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ancient seer predicted the fall of the kingdom. (Nhà tiên tri thời cổ đại đã tiên đoán sự sụp đổ của vương quốc.)
    • In the business world, he is regarded as a seer for his accurate forecasts of market trends. (Trong giới kinh doanh, ông ấy được coi một người tầm nhìn xa nhờ những dự báo chính xác về xu hướng thị trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A seer of truth": Người nhìn thấu sự thật.
    • The poet was considered a seer of truth about the human condition. (Nhà thơ được coi người nhìn thấu sự thật về thân phận con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Foreseer (n): Người dự kiến trước, người thấy trước.
  • Prophet (n): Nhà tiên tri (thường mang sắc thái tôn giáo mạnh hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Oracle: Nhà tiên tri, người đưa ra lời tiên tri.
  • Visionary: Người tầm nhìn xa, người mơ mộng viễn vông.
  • Soothsayer: Thầy bói, người đoán vận mệnh.
Lưu ý
  • Seer (danh từ, đơn vị đo lường): Đây một nghĩa khác, chỉ một đơn vị đo lường cổ (khoảng 0.9 kg hoặc 1 lít) từng được sử dụngẤn Độ. Nghĩa này rất hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại chủ yếu xuất hiện trong văn bản lịch sử.
seer

The seer gazes into a crystal ball to see the future.

danh từ
  1. nhà tiên tri
danh từ
  1. cân Ân-độ (khoảng 0, 9 kg)
  2. lít Ân-độ