vitiate

/'viʃieit/
ngoại động từ
  1. làm hư, làm bẩn; truỵ lạc hoá
    • to vitiate the air
      làm bẩn không khí
  2. (pháp ) làm mất hiệu lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vitiate"

vitiate
The contract was vitiated by the undisclosed information.