vivifier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho sinh khí, làm cho sống động: Hành động mang lại sức sống, sự tươi mới hoặc năng lượng cho một thứ đó.
    • Làm sống lại: Hành động khôi phục sức sống hoặc làm cho một thứ đó từ quá khứ trở nên sống động trong hiện tại.
    • Làm cho hoạt động lên, làm cho hoạt bát/phấn chấn lên: Hành động kích thích, tăng cường sự năng động, nhiệt tình hoặc tinh thần.
Ví dụ sử dụng
  • (Mặt trời làm cho vạn vật sinh khí.)
  • (Lịch sử làm sống lại quá khứ.)
  • (Hoạt động của anh ấy làm cho cả tập thể phấn chấn lên.)
  • (Một vòi sen lạnh vào buổi sáng có thể làm tươi tỉnh cơ thể tinh thần.)
  • (Họa này sử dụng những màu sắc tươi sáng để làm sống động các bức tranh của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vivifier une discussion": Làm cho một cuộc thảo luận trở nên sôi nổi, thú vị hơn.
    • Son intervention a su vivifier le débat. (Bài phát biểu của anh ấy đã làm cho cuộc tranh luận sôi nổi lên.)
  • "Vivifier la mémoire": Làm sống lạiức, khiến những kỷ niệm trở nên rõ ràng, sinh động.
    • Cette vieille photo a vivifié ma mémoire. (Tấm ảnh này đã làm sống lạiức của tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Vivifiant, vivifiante (tính từ): tác dụng làm tươi tỉnh, bổ sức.
    • Un air vivifiant de montagne. (Không khí núi non làm tươi tỉnh người.)
  • Revivifier (ngoại động từ): Làm sống lại, hồi sinh (mạnh hơn "vivifier").
    • Revivifier une tradition oubliée. (Hồi sinh một truyền thống đã bị lãng quên.)
  • Raviver (ngoại động từ): Làm bùng lên lại, khơi dậy lại (thường dùng cho ngọn lửa, cảm xúc).
    • Raviver une flamme. (Làm bùng lên một ngọn lửa.)
Từ đồng nghĩa
  • Animer: Làm sống động, kích hoạt.
  • Dynamiser: Làm năng động hóa, tiếp thêm sinh lực.
  • Stimuler: Kích thích, khuyến khích.
  • Rafraîchir: Làm tươi mát, làm mới.
Từ trái nghĩa
  • Affaiblir: Làm suy yếu.
  • Éteindre: Dập tắt, làm tắt.
  • Anéantir: Tiêu diệt, hủy hoại.
  • Fatiguer: Làm mệt mỏi.
ngoại động từ
  1. làm cho sinh khí
    • Le soleil vivifie la nature
      mặt trời làm cho vạn vật sinh khí
  2. làm sống lại
    • L'histoire vivifie le passé
      lịch sử làm sống lại quá khứ
  3. làm cho hoạt động lên, làm cho hoạt bát lên, làm cho phấn chấn lên
    • Son activité vivifie toute la collectivité
      hoạt động của anh ấy làm cho cả tập thể phấn chấn lên

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vivifier"