vivifier

ngoại động từ
  1. làm cho sinh khí
    • Le soleil vivifie la nature
      mặt trời làm cho vạn vật sinh khí
  2. làm sống lại
    • L'histoire vivifie le passé
      lịch sử làm sống lại quá khứ
  3. làm cho hoạt động lên, làm cho hoạt bát lên, làm cho phấn chấn lên
    • Son activité vivifie toute la collectivité
      hoạt động của anh ấy làm cho cả tập thể phấn chấn lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vivifier"