vite

tính từ
  1. nhanh, chạy nhanh
    • Le coureur le plus vite
      người chạy nhanh nhất
    • Cheval très vite
      con ngựa chạy rất nhanh
phó từ
  1. nhanh
    • Aller vite
      đi nhanh
    • Le temps passe vite
      thì giờ trôi nhanh
    • Sauve-toi vite
      trốn nhanh đi
  2. chống
    • On sera plus vite arrivé
      sẽ chóng hơn
    • aller plus vite que les violons
      xem violon
    • au plus vite
      trong thời hạn ngắn nhất; chóng nhất
thán từ
  1. nhanh lên
    • Vite! un médecin
      nhanh lên! mời thầy thuốc đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

vite
Le lièvre court très vite dans le pré.